12 cửa hàng NSO TP.HCM so với 14 cửa hàng NSO Miền Bắc: số liệu bán hàng, hàng hóa và tồn kho, khách hàng, đối thủ, nhân sự - kèm các bài toán đặt ra cho điều phối cung ứng và đào tạo.
So sánh toàn bộ cửa hàng NSO TP.HCM (12 CH) với NSO Miền Bắc (14 CH) trên cùng kỳ 01/01-30/09/2026.
| Chỉ tiêu (01/01-30/09/2026) | Miền Nam (12 CH) | NSO Miền Bắc (14 CH) | Nam so với Bắc |
|---|---|---|---|
| Doanh thu (tỷ đồng) | 2.227,7 | 5.865,1 | 38% của Bắc |
| Doanh thu TB/CH/tháng hoạt động (tỷ) | 51,5 | 92,9 | -45% |
| Sản lượng tích lũy (chỉ vàng + bạc) | 194.776 | 595.073 | 33% của Bắc |
| Sản lượng trang sức (chiếc) | 12.608 | 21.760 | 58% của Bắc |
| AOV - giá trị/hóa đơn (triệu) | 25,9 | 36,3 | -29% |
| Khách hàng duy nhất (SĐT) | 33.810 | 82.282 | 41% của Bắc |
| Doanh thu TB/khách 9 tháng (triệu) | 65,9 | 71,3 | -8% |
| % hoàn thành kế hoạch DT (T1-T9) | 68,8% | 83,2% | -14,4 điểm |
Tháng 9, doanh thu mỗi cửa hàng Miền Nam chỉ bằng 32% cửa hàng Miền Bắc.
| Theo tháng | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Miền Nam - DT (tỷ) | 253 | 253 | 803 | 243 | 146 | 172 | 105 | 129 | 124 |
| SL tích lũy (nghìn chỉ) | 15,3 | 13,1 | 43,9 | 17,0 | 29,5 | 25,8 | 15,1 | 16,8 | 18,4 |
| SL trang sức (chiếc) | 395 | 1.498 | 1.156 | 544 | 545 | 688 | 840 | 3.358 | 3.584 |
| NSO Miền Bắc - DT (tỷ) | 351 | 619 | 1.349 | 1.011 | 585 | 686 | 424 | 395 | 445 |
| SL tích lũy (nghìn chỉ) | 19,9 | 32,0 | 72,6 | 62,0 | 65,8 | 95,4 | 119,1 | 59,4 | 68,8 |
| SL trang sức (chiếc) | 1.298 | 3.604 | 1.819 | 802 | 1.081 | 1.401 | 2.537 | 3.516 | 5.702 |
| Tháng | % HT Nam | CH Nam đạt 100% | % HT Bắc | CH Bắc đạt 100% |
|---|---|---|---|---|
| T4 | 81,2% | 0/2 | 103,1% | 2/3 |
| T5 | 40,0% | 0/2 | 80,6% | 0/5 |
| T6 | 46,5% | 0/6 | 71,6% | 0/9 |
| T7 | 35,0% | 0/9 | 43,9% | 0/13 |
| T8 | 41,8% | 0/12 | 61,6% | 1/14 |
| T9 | 61,9% | 0/12 | 83,7% | 3/14 |
| T4-T9 | 49,8% | 0/43 | 73,8% | 6/58 |
Đối chiếu cùng tuổi cửa hàng (tính từ ngày khai trương) để loại bỏ khác biệt thời điểm mở và hiệu ứng giá vàng.
| Cửa hàng Miền Nam | Khai trương | DT 30 ngày đầu (tỷ) | % HT T9 | AOV T9 (tr) |
|---|---|---|---|---|
| MH15 Nguyễn Đình Chiểu | 01/01 | 239,6 | 46% | 17,3 |
| MH16 Nguyễn Trãi | 21/02 | 348,6 | 60% | 19,1 |
| MH20 Tân Hương | 30/05 | 37,4 | 37% | 15,7 |
| MH23 Sư Vạn Hạnh | 15/06 | 5,4 | 64% | 9,8 |
| MH25 Châu Văn Liêm | 17/06 | 13,9 | 76% | 20,2 |
| MH26 Quang Trung | 27/06 | 5,5 | 75% | 15,9 |
| MH27 Hai Bà Trưng | 28/06 | 5,9 | 66% | 16,9 |
| MH35 Vincom Grand Park | 01/08 | 8,2 | 66% | 21,1 |
| MH36 Cách Mạng Tháng 8 | 01/08 | 5,1 | 73% | 18,0 |
| MH37 Aeon Tân Phú | 01/08 | 7,6 | 68% | 14,8 |
| MH39 Âu Cơ | 01/08 | 7,2 | 98% | 25,5 |
| MH40 Gò Xoài | 10/08 | 3,6 | 55% | 12,3 |
| NSO Bắc mở T6-T8 (8 CH, TB) | - | 22,2 | 82% | 23,2 |
Tổng hợp chẩn đoán chung trước khi đi sâu 5 nhóm vấn đề: hàng hóa, khách hàng, đối thủ, nhân sự, hạ tầng.
| Doanh thu TB/CH tháng 9 | Miền Nam | NSO Bắc | Bắc / Nam |
|---|---|---|---|
| Vàng + bạc tích lũy (tỷ TB/CH) | 8,4 | 27,8 | 3,3 lần |
| Trang sức (tỷ TB/CH) | 2,0 | 4,0 | 2,1 lần |
90% khoảng cách đến từ vàng tích lũy (94% doanh thu hai miền). Mỗi đơn Nam mua 1,44 chỉ so với 1,85 chỉ của Bắc.
Tỷ trọng bán hàng gần như giống nhau; sự lệch pha nằm ở giá trị từng món: hàng tồn đắt, hàng bán giá thấp.
| Tỷ trọng doanh thu 9 tháng | Miền Nam | NSO Bắc |
|---|---|---|
| Vàng + bạc tích lũy | 94,8% | 94,8% |
| Quà tặng 24K (gồm Trân Bảo) | 1,5% | 1,0% |
| Trang sức vàng ta 24K khác | 2,9% | 3,3% |
| Trang sức vàng tây (gồm BST) | 0,8% | 0,9% |
Doanh thu trang sức theo giá mỗi chiếc (%) - TB: Nam 9,2 tr, Bắc 14,0 tr
| Cơ cấu mã chuẩn | Miền Nam | NSO Bắc |
|---|---|---|
| Số mã cơ cấu bình quân mỗi CH | 1.088 | 1.128 |
| Mã chỉ phổ biến ở một miền | 63 | 205 |
| Hàng bán ra so với hàng tồn (trang sức) | Miền Nam | NSO Bắc | LFL |
|---|---|---|---|
| Giá vốn TB/chiếc đã bán (T7-T9, triệu) | 6,2 | 9,4 | 10,6 |
| Giá vốn TB/chiếc đang tồn (08/10, triệu) | 14,8 | 15,2 | 10,9 |
| Hàng tồn đắt gấp hàng bán | 2,4 lần | 1,6 lần | 1,0 lần |
Số tháng bán hết tồn kho hiện có theo tốc độ bán T7-T9; toàn bộ 12 cửa hàng Miền Nam đều cao hơn mức trung bình NSO Miền Bắc.
| Chỉ số | Miền Nam | NSO Bắc | LFL |
|---|---|---|---|
| Tồn trang sức (tỷ, giá vốn) | 277,0 | 289,4 | 243,7 |
| Giá vốn trang sức bán ra TB/tháng (tỷ) | 18,2 | 40,0 | 57,8 |
| MOH trang sức (tháng) | 15,2 | 7,2 | 4,2 |
| MOH toàn bộ tồn kho (tháng) | 2,42 | 0,80 | 0,41 |
| Tồn kho TB/CH (tỷ) | 25,2 | 24,0 | 27,0 |
Tồn kho chậm và đứt hàng cùng tồn tại - gốc rễ là cấp hàng theo mô hình, không theo sức bán và chưa có cơ chế điều chuyển.
| Nhóm tồn | Giá trị (tỷ) | Bài toán điều phối |
|---|---|---|
| A Mã có bán tại HCM | 116,2 | Giữ; bổ sung theo tốc độ bán |
| B Chỉ bán ở Bắc/LFL | 76,0 | Điều chuyển ra CH bán được hoặc đổi mẫu |
| C Không bán ở đâu | 84,9 | Áp tiêu chí hàng chậm (hạn 30/10) |
| Theo nhóm hàng (tỷ đồng) | Tồn | A | B | C | B+C |
|---|---|---|---|---|---|
| Trang sức vàng ta 24K | 193,8 | 79,2 | 53,4 | 61,2 | 59% |
| Trang sức vàng tây (gồm BST) | 64,1 | 20,9 | 20,8 | 22,3 | 67% |
| Quà tặng 24K (Trân Bảo) | 19,0 | 15,9 | 1,8 | 1,3 | 16% |
| Mã bán chạy tại HCM (24K Quà tặng...) | Bán 92 ngày | Tồn HCM | Ngày tồn còn | Tồn Bắc+LFL |
|---|---|---|---|---|
| Phúc Lành Bình An (Tùng Hạc - T) | 846 | 58 | 6 | 111 |
| Ước nguyện tuổi mới ( Bánh gato 2 tầng ) | 600 | 51 | 8 | 272 |
| Ước nguyện tuổi mới ( Bánh gato ) | 391 | 95 | 22 | 195 |
| DLTC - Hạ Long | 325 | 4 | 1 | 31 |
| DLTC - Chùa Một Cột | 317 | 9 | 3 | 13 |
| DLTC - Cầu Rồng | 312 | 7 | 2 | 10 |
Hàng không trưng bày thì không bán được: nguồn vốn đọng thứ hai, nằm ngay trong chính cửa hàng.
| Nhóm CH | Cất két (tỷ) | Tổng hàng (tỷ) | % giá trị | % số lượng |
|---|---|---|---|---|
| Miền Nam (12 CH) | 94,5 | 311,5 | 30,3% | 21,2% |
| NSO Miền Bắc (14 CH) | 65,1 | 365,0 | 17,8% | 12,7% |
| LFL (11 CH) | 21,0 | 360,0 | 5,8% | 1,0% |
| % giá trị đang cất két theo nhóm hàng | Nam | Bắc | LFL |
|---|---|---|---|
| Trang sức vàng 24K | 36,5% | 26,1% | 6,1% |
| Vàng tây & khác | 27,4% | 11,1% | 2,4% |
Cơ cấu khách mua từng tháng của 12 cửa hàng Miền Nam và 14 cửa hàng NSO Miền Bắc.
| Tháng 9/2026 | Nam | % | Bắc | % |
|---|---|---|---|---|
| Khách mới | 2.982 | 56,0% | 6.485 | 44,7% |
| Khách quay lại (trong 2026) | 2.309 | 43,4% | 5.255 | 36,2% |
| Khách cũ (mua trước 2026) | 30 | 0,6% | 2.766 | 19,1% |
| Tổng khách tháng 9 | 5.321 | 100% | 14.506 | 100% |
| Lượt khách vào CH TB/ngày và chuyển đổi | Nam: khách TB/ngày | Nam: chuyển đổi | Bắc: khách TB/ngày | Bắc: chuyển đổi |
|---|---|---|---|---|
| T8 | 51,6 | 38,7% | 63,7 | 50,1% |
| T9 | 43,5 | 45,4% | 84,5 | 50,9% |
Khách Miền Nam bù giá trị đơn thấp bằng tần suất - rủi ro khi động lực mua nhỏ giọt suy yếu.
| Giá trị cả kỳ của khách | Nam: % khách | Nam: % DT | Bắc: % khách | Bắc: % DT |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 5 triệu | 25,2% | 0,9% | 14,3% | 0,5% |
| 5-20 triệu | 32,6% | 6,5% | 34,6% | 6,5% |
| 20-50 triệu | 17,8% | 8,9% | 21,9% | 10,4% |
| 50-100 triệu | 11,3% | 12,1% | 13,8% | 13,8% |
| 100-500 triệu | 11,2% | 35,2% | 13,5% | 37,4% |
| Trên 500 triệu | 1,8% | 36,3% | 1,8% | 31,3% |
So sánh giá bán, chênh lệch mua-bán và tiền công của BTMH với PNJ, DOJI, Huy Thanh, SJC và các Local King tại TP.HCM.
| Nhẫn tròn trơn 24K (triệu đồng/chỉ) | Mua vào | Bán ra | Chênh mua-bán | Bán ra so với BTMH |
|---|---|---|---|---|
| BTMH (bán: đơn giá KGB ngày 09/09; mua/chênh: bảng giá 15/07) | 14,01* | 14,80 | 0,39* | - |
| PNJ (nhiều CH TP.HCM) | 14,32 | 14,65 | 0,33 | -1,0% |
| DOJI | 14,40 | 14,80 | 0,40 | 0,0% |
| Mi Hồng (Local King) | 14,47 | 14,62 | 0,15 | -1,2% |
| Tiệm vàng địa phương (trung vị 8 tiệm; mua 13,3-14,0) | 13,58 | 13,98 | 0,35 | -5,5% |
Phân bố thâm niên của Cửa hàng trưởng (CHT) và Tư vấn viên (TVV) - đề bài cho bộ phận Đào tạo.
| Nhóm | Số người | Trung vị (tháng) | Từ 1 năm trở lên |
|---|---|---|---|
| CHT Miền Nam | 15 | 5,3 | 0% |
| CHT NSO Miền Bắc | 21 | 14,5 | 52% |
| TVV Miền Nam | 83 | 5,4 | 1% |
| TVV NSO Miền Bắc | 108 | 6,2 | 29% |
So sánh AOV từng cửa hàng và từng TVV giữa hai miền, kèm tình hình đạt chỉ tiêu cá nhân.
| Thâm niên TVV | AOV trung vị Nam (số TVV) | AOV trung vị Bắc (số TVV) | Nam so với Bắc |
|---|---|---|---|
| 3-6 tháng | 15,1 (25) | 23,2 (44) | -35% |
| 6-12 tháng | 19,3 (28) | 25,5 (22) | -24% |
| 1-3 năm | - (0) | 25,6 (16) | - |
| Trên 3 năm | - (0) | 29,1 (14) | - |
| Đạt khoán cá nhân (TVV) | Số TVV | HT trung vị | TVV đạt ≥80% | TVV đạt ≥100% |
|---|---|---|---|---|
| T8/2026 - Miền Nam | 81 | 49% | 30% | 7,4% |
| T8/2026 - NSO Miền Bắc | 104 | 67% | 19% | 7,7% |
| T9/2026 - Miền Nam | 84 | 73% | 38% | 10,7% |
| T9/2026 - NSO Miền Bắc | 105 | 86% | 66% | 29,5% |
| Cửa hàng | Mở bán | Mục chưa đạt | Vấn đề nổi bật |
|---|---|---|---|
| MH20 Tân Hương | 29/05 | 4/6 | Sập nguồn điện ngày khai trương; trần thấm nước |
| MH23 Sư Vạn Hạnh | 14/06 | 2/6 | Tủ mạng tản nhiệt yếu; thiếu hàng trưng bày theo VM |
| MH26 Quang Trung | 27/06 | 4/6 | Điều hòa chảy nước; cúp nước; thiếu 1/5 TVV |
| MH27 Hai Bà Trưng | 28/06 | 3/6 | Logo bong tróc sơn; tường nứt; khung TV lệch |
| Miền Nam (4 CH) | - | 13/24 = 54% | Chung: máy in không vừa tủ thu ngân, keo thừa, kính ố |
| Miền Bắc (MH21, 22, 24, 18) | - | 14/24 = 58% | Lỗi tương tự; Ocean Park bàn giao trễ 6 ngày |
Mỗi vấn đề được quy về bộ phận chịu trách nhiệm, việc cần làm và chỉ số theo dõi.
| Bộ phận | Vấn đề từ số liệu | Việc cần làm | Chỉ số theo dõi |
|---|---|---|---|
| Cung ứng | Tồn trang sức 277 tỷ, MOH 15,2 tháng; 161 tỷ không bán được tại HCM | Cấp hàng theo sức bán; trần MOH; kho tập trung HCM (30/10) | MOH ≤ 7-8 tháng |
| Merchandise | Cơ cấu trùng 92% Miền Bắc; hàng tồn đắt gấp 2,4 lần hàng bán; cất két 30% | Cơ cấu riêng cho 12 CH HCM: giá 3-10 triệu | Cất két ≤ 15% |
| Marketing | Khách vào CH bằng 52% Bắc; chuyển đổi 45,4% | Local marketing bán kính 1 km; remarketing khách đã mua | Khách vào CH TB/ngày |
| Đào tạo | CHT trung vị 5,3 tháng; AOV TVV thấp hơn 24-35% cùng thâm niên | Kèm cặp CHT 90 ngày; lộ trình TVV 30-60-90 | AOV; UPT |
| PTĐB / Thi công | Setup: 54% (Nam) và 58% (Bắc) hạng mục chưa đạt; sự cố ngày khai trương | Bàn giao sẵn sàng 100% theo mốc T+3; chạy thử thiết bị | % hạng mục đạt khi setup |
| Bán lẻ / ASM | Điều phối hàng cất két do ASM tự làm | Điều hành theo dữ liệu hằng ngày; can thiệp trong 1-2 ngày | Dashboard hằng ngày |